nhuệ khí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tinh thần hăng hái, sôi nổi và sắc bén; khí thế mạnh mẽ, quyết liệt: "Nhuệ khí" dùng để chỉ tinh thần phấn chấn, đầy nhiệt huyết và ý chí chiến đấu cao, thường trong công việc, học tập hay thi đấu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đội bóng thi đấu với nhuệ khí rất cao. (Đội bóng thi đấu với khí thế rất mạnh mẽ.)
- Các chiến sĩ xung trận với nhuệ khí hừng hực. (Các chiến sĩ xung trận với tinh thần chiến đấu sôi sục.)
- Sau bài phát biểu động viên, nhuệ khí của toàn công ty được nâng cao. (Sau bài phát biểu động viên, tinh thần hăng hái của toàn công ty được nâng cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tràn đầy nhuệ khí": có tinh thần rất hăng hái, nhiệt huyết.
- Những tân binh tràn đầy nhuệ khí trước ngày nhập ngũ. (Những tân binh tràn đầy khí thế trước ngày nhập ngũ.)
"Làm suy giảm nhuệ khí": khiến cho tinh thần phấn đấu, hăng hái bị yếu đi.
- Thất bại liên tiếp có thể làm suy giảm nhuệ khí của đội. (Thất bại liên tiếp có thể làm khí thế của đội suy yếu.)
Biến thể và từ gần giống
Khí thế (danh từ): sức mạnh tinh thần và xu thế đang lên trong một hoạt động tập thể.
- Khí thế cách mạng. (Tinh thần và xu thế mạnh mẽ của cách mạng.)
Nhiệt huyết (danh từ): lòng nhiệt tình, say mê và sôi nổi.
- Làm việc với nhiệt huyết của tuổi trẻ. (Làm việc với lòng nhiệt tình của tuổi trẻ.)
Hăng hái (tính từ): có nhiệt tình, tích cực tham gia.
- Tinh thần hăng hái học tập. (Tinh thần tích cực học tập.)
Từ đồng nghĩa
- Khí phách: khí thế và phong thái mạnh mẽ, hiên ngang.
- Hùng khí: khí thế hùng mạnh, oai phong.
- Chí khí: ý chí và khí phách.
Các cụm từ liên quan
Bừng bừng nhuệ khí: nhuệ khí sục sôi, rất cao.
- Bước vào trận chung kết, các cầu thủ bừng bừng nhuệ khí. (Bước vào trận chung kết, các cầu thủ có khí thế sục sôi.)
Duỗi nhuệ khí: (ít dùng) làm cho nhuệ khí suy giảm, nản lòng.
- Đừng để khó khăn duỗi nhuệ khí của anh. (Đừng để khó khăn làm anh nản chí.)
Thành ngữ liên quan
- "Nhuệ khí ngất trời": khí thế mạnh mẽ, lên cao ngất trời.
- Đoàn quân tiến công với nhuệ khí ngất trời. (Đoàn quân tiến công với khí thế mạnh mẽ ngất trời.)
- Lòng hăng hái sắc sảo : Thanh niên đầy nhuệ khí.